/

27 tháng 9, 2013

Thư viện AutoLISP mở rộng Doslib (Phần 2)

Các hàm thiết lập


--------------------------------------------------------------------------------

dos_getini
Trả về giá trị từ tệp tin INI Windows.

dos_regaddkey
Thêm một khóa key mới vào Registry Windows.

dos_regdel *
Loại bỏ một key hoặc giá trị từ Registry Windows.

dos_regdelkey
Loại bỏ một key từ Registry Windows




dos_regdelval
Loại bỏ giá trị từ Registry Window.

dos_regenumkeys
Xác định các key trong Registry Window
.
dos_regenumnames

Liệt kê tên giá trị trong Registry.

dos_regget *





Returns a string value or enumerates value names from the Windows Registry.

dos_reggetint

Trả về giá trị nguyên từ Registry.

dos_reggetstr
Trả về chuỗi ký tự từ Registry.

dos_reggettype
Trả về kiểu giá trị của một key trong Registry

dos_regkey
Liệt kê tên giá trị trong Registry.

dos_regset *
Thay đổi chuỗi ký tự trong Registry.

dos_regsetint
Thay đổi số nguyên trong Registry.

dos_regsetstr
Thay đổi chuỗi ký tự trong Registry.

dos_setini
Thiết lập giá trị trong tệp tin INI.

* Các hàm có thể không còn được sử dụng và hỗ trợ trong tương lai.



Các hàm thư mục


--------------------------------------------------------------------------------

dos_chdir
Chuyển đổi thư mục hiện đang làm việc.

dos_deltree
Xóa thư mục và mọi thư mục con.

dos_dirattrib
Trả về hoặc thiết lập thuộc tính tập thư mục con.

dos_dirp

Kiểm tra thư mục tồn tại hay không.

dos_dirsize
Trả về kích thước của thư mục.

dos_dirtree
Trả về danh sách của thư mục và các thư mục con.

dos_getdir
Hiển thị hộp thoại "Browse for folder".

dos_mkdir
Tạo mới một thư mục.

dos_pwdir
Trả về thư mục đang làm việc.

dos_rendir
Đổi tên thư mục.

dos_rmdir
Xóa bỏ một thư mục.

dos_specialdir
Lấy đường dẫn của các thư mục đặc biệt.

dos_subdir
Trả về danh sách các thư mục con.

dos_sysdir
Lấy thông tin đường dẫn thư mục hệ thống của Windows.

dos_tempdir
Lấy đường dẫn của thư mục tạm thời.

dos_windir
Trả về đường dẫn thư mục Windows.


Các hàm ổ đĩa (Drive)


--------------------------------------------------------------------------------

dos_chkdsk
Trả về tình trạng không gian của ổ đĩa.

dos_drive
Trả về hoặc thay đổi ổ đĩa hiện tại.

dos_drivep
Kiểm tra ổ đĩa có tồn tại hay không.

dos_drives
Trả về danh sách các ổ đĩa.

dos_drivetype
Trả về kiểu của ổ đĩa.

dos_filesys
Trả về kiểu tệp tin hệ thống của ổ đĩa.

dos_format

Prepares a disk or diskette for use.

dos_label
Trả về hoặc thiết lập nhãn cho ổ đĩa.

dos_serialno
Trả về serial number của ổ đĩa.

Các hàm tệp tin


--------------------------------------------------------------------------------

dos_attrib
Trả về hoặc thiết lập thuộc tính của tệp tin.

dos_copy
Sao chép một tệp tin.

dos_delete
Xóa tệp tin.

dos_dir
Trả về danh sách các tệp tin.

dos_dos2unix
Chuyển tệp tin từ dạng DOS sang dạng Unix.

dos_emptyrecycle
Làm sách thùng rác của Windows.

dos_encrypt
Mã hóa tệp tin với mật khẩu.

dos_file
Trả về thông tin chi tiết của tệp tin.

dos_filecrc

Calculates the Cyclic Redundancy Check (CRC) of a file.

dos_filedate
Trả về danh sách tệp tin và ngày tháng.

dos_fileex
Trả về thông tin mở rộng của tệp tin.

dos_fileinfo
Trả về thông tin phiên bản của tệp tin.

dos_fileowner
Trả về sở hữu (owner) của tệp tin.

dos_filep
Kiểm tra tệp tin tồn tại hay không.

dos_filesize
Trả về danh sách của tệp tin và kích thước.

dos_find

Recursively searches for instances of files.

dos_getfiled
Hiển thị hộp thoại chọn 1 tệp tin.

dos_getfilem
Hiển thị hộp thoại chọn nhiều tệp tin.


dos_getfilenav
Hiển thị hộp thoại lựa chọn theo kiểu AutoCAD.
Displays an AutoCAD-style file selection dialog box.

dos_mergefiles
Nối hai hoặc nhiều tệp tin vào một tệp tin duy nhất
Merges two or more files into a single file.

dos_move
Di chuyển tệp tin.

dos_openp
Kiểm tra trạng thái mở của tệp tin.

dos_readdelimitedfile





Reads a delimited text file from disk.


dos_readtextfile
Đọc một tệp tin text từ ổ đĩa.

dos_recent
Thêm vào hoặc loại bỏ danh sách tài liệu vừa sử dụng.
Adds to or clears the Windows recently used document list.

dos_recycle
Xóa tệp tin vào thùng rác.

dos_rename
Đổi tên tệp tin.

dos_search
Tìm kiếm tệp tin.

dos_tempfile
Phát sinh một tên cho tệp tin tạm thời.

dos_touch
Thiết lập ngày tháng và thời gian cho tệp tin.

dos_unix2dos
Chuyển đổi tệp tin dạng Unix sang dạng DOS.

dos_writetextfile
Ghi một danh sách các chuỗi ký tự ra tệp tin text.



Các hàm toán học


--------------------------------------------------------------------------------

dos_abs
Trả về giá trị tuyệt đối.

dos_acos
Trả về giá trị Arc-cos (ngược lại với cos) của một số thực.

dos_acosh

Calculate the inverse hyperbolic cosine.

dos_anglebetween
Tính góc giữa hai vector.

dos_asin
Tính giá trị ArcSin (ngược lại với sin) của một số.

dos_asinh

Calculate the inverse hyperbolic sine.

dos_atan
Tính giá trị ArcTan (ngược lại với Tan).

dos_atan2

Calculates the arctangent (inverse tangent) of y/x.

dos_atanh

Calculate the inverse hyperbolic tangent.

dos_cbrt
Khai căn bậc 3 của một số.

dos_ceil

Calculates the ceiling of a number.

dos_chgsign
Đảo ngược dấu của một số.

dos_clamp

Clamps, or limits, a number to an interval.

dos_copysign
Sao chép dấu.

dos_cos
Cos của một số.

dos_cosh

Calculate the hyperbolic cosine of a number.

dos_crossproduct

Calculates the cross product of two vectors.

dos_cullnumbers

Culls a list of numbers.

dos_difference

Subtracts numbers, points or vectors.

dos_div

Computes the quotient and the remainder of two integers.

dos_dotproduct

Calculates the dot product of two vectors.

dos_dtr
Chuyển đổi từ độ sang Radian.

dos_e
Hằng số E.

dos_equal
So sánh 2 số, xấp xỉ.

dos_exp
Trả về lũy thừa của một số.

dos_fact

Returns the factorial of a number.

dos_floor





Calculates the floor of a number.


dos_fmod

Calculates the floating-point remainder of x / y.

dos_gcd

Ước số chung lớn nhất của 2 số nguyên.

dos_hypot

Cạnh huyền của một tam giác.

dos_interp





Performs an interpolation between two numbers.


dos_lcm

Bội số chung nhỏ nhất của hai số nguyên.

dos_length
Tính chiều dài của một vector.

dos_log

Calculates the natural logarithm of a number.

dos_log10
Logarit cơ số 10 của một số.

dos_log2
Logarit cơ số 2 của một số.

dos_max
Trả về số lớn nhất.

dos_mean

Returns the mean, or average, of a list of numbers.

dos_median

Returns the median, or middle, of a list of numbers.

dos_min
Trả về giá trị nhỏ nhất.

dos_mode

Trả về kiểu của số.

dos_modf

Splits a floating-point value into integer and fractional parts.

dos_moment

Calculates the moments of a distribution.

dos_negate

Negates a series or a list of numbers.

dos_normalize

Converts a parameter, or value, to a normalized parameter.

dos_orthogonalp

Determines if vectors are orthogonal.

dos_orthonormalp

Determines if vectors are orthonormal.

dos_parallelp

Determines if vectors are parallel.

dos_parameterize

Converts a normalized parameter, or value, to a parameter.

dos_perpendicularp

Determines if vectors are perpendicular.

dos_perpendicularto

Calculates a perpendicular vector.

dos_phi

Returns Phi, the golden ratio.

dos_pi

Trả về số PI.

dos_pow
Tính lũy thừa cơ số x bậc y.

dos_product

Multiplies numbers, points, or vectors.

dos_quadratic

Giải phương trình bậc 2.

dos_quotient

Divides numbers, points or vectors.

dos_random
Cho một số ngẫu nhiên.

dos_range
Trả về sắp xếp của danh sách.

dos_righthandp

Determines if vectors are right-handed.

dos_round
Làm tròn số.

dos_rtd
Chuyển đổi số đo Radian sang độ

dos_scale

Scales numbers, points or vectors.

dos_sign

Returns a value indicating the sign of a number.

dos_sin
Tính giá trị Sin của một số.

dos_sinh

Calculate the hyperbolic sine of a number.

dos_sortnumbers
Sắp xếp danh sách các số.

dos_sqrt
Tính căn bậc 2.

dos_sum
Tính tổng của một danh sách các số.

dos_tan
Tính giá trị Tan của một số.

dos_tanh

Calculate the hyperbolic tangent of a number.

dos_tinyp

Determines if the length of a vector is very short.

dos_tripleproduct

Returns the triple product of three vectors.

dos_trunc

Truncates a number to a specified number of decimal places.

dos_unitize

Unitizes, or normalizes, a vector.

dos_unitp

Determines if a vector is a unit vector.

dos_vector
Tạo một vector từ hai điểm cho trước.

dos_wedgeproduct





Returns the wedge product of two vectors.


dos_zerop
Kiểm tra vector có là vector không hay không.


(còn nữa ...)